0988.0988.35

Các loại thuốc tốt cho tim mạch bạn cần biết

Cao đẳng Y tế học Hà Nội tổng hợp những loại thuốc có tác dụng tốt cho tim mạch, xin chia sẻ cho các bạn trình Dược viên. Các loại thuốc này có tác dụng điều trị các bệnh tim mạch . Danh mục các loại thuốc này được Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

https://docs.google.com/forms/d/1tFUP-G0EercMXjVVBk5sGb5ToYVSjudlX13upxLeojk

>> Điểm chuẩn Cao đẳng Y Dược Hà Nội năm 2016
>> Điểm chuẩn cao đẳng Y tế Hà Nội
>> Điểm chuẩn xét tuyển Cao Đẳng Y Điều Dưỡng năm 2016 như thế nào?
>> Điểm chuẩn Văn bằng 2 Cao đẳng Y Dược Hà Nội năm 2016
>> Điểm chuẩn Liên thông Cao đẳng Y Dược Hà Nội năm 2016

thuốc tim mạch

Một số loại thuốc tốt chim tim mạch

TT Tên thuốc/hoạt chất Đường dùng
và/hoặc dạng dùng
Tuyến sử dụng  
 
1 2 3 4 5 6 7  
  1.Thuốc chống đau thắt ngực  
1 Atenolol Uống + + + +  
2 Diltiazem Uống + + +    
3 Glyceryl trinitrat Tiêm + + +    
Uống; Ngậm dưới lưỡi + + + +  
Phun mù; Miếng dán + +      
4 Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) Tiêm + +      
Uống + + + +  
Ngậm dưới lưỡi + +      
Khí dung; bình xịt + +      
5 Nicorandil Uống + +      
6 Trimetazidin Uống + + +    
  2. Thuốc chống loạn nhịp  
7 Adenosin Tiêm + + +    
Uống + + + +  
8 Amiodaron (hydroclorid) Tiêm + +      
Uống + + + +  
9 Disopyramid Uống + + + +  
10 Isoprenalin Tiêm + +      
Uống + + +    
11 Ivabradin Uống + + +    
  Lidocain (hydrochlorid) Tiêm + + + +  
12 Mexiletin Uống + + +    
13 Orciprenalin Uống + + + +  
14 Propranolol (hydroclorid) Tiêm + +      
Uống + + + +  
15 Sotalol Uống + +      
16 Verapamil (hydrochlorid) Tiêm + +      
Uống + + + +  
  3.Thuốc điều trị tăng huyết áp  
17 Acebutolol Uống + +      
18 Amlodipin Uống + + + +  
19 Benazepril hydroclorid Uống + +      
20 Bisoprolol Uống + + +    
a Bisoprolol
+ hydroclorothiazid
Uống + + +    
21 Candesartan Uống + +      
22 Captopril Uống + + + +  
23 Carvedilol Uống + +      
24 Cilnidipin Uống + +      
25 Clonidin Tiêm + + +    
Uống + + + +  
26 Doxazosin Uống + +      
27 Enalapril Uống + + + +  
28 Felodipin Uống + + +    
29 Hydralazin Truyền tĩnh mạch + +      
Uống + + +    
30 Imidapril Uống + + +    
31 Indapamid Uống + + +    
32 Irbesartan Uống + +      
  Irbesartan + hydroclorothiazid Uống + +      
33 Labetalol Uống + + +    
34 Lacidipin Uống + +      
35 Lercanidipin (hydroclorid) Uống + +      
36 Lisinopril Uống + + +    
37 Losartan Uống + +      
  Losartan + hydroclorothiazid Uống + +      
38 Methyldopa Uống + + + +  
39 Metoprolol Uống + +      
40 Moxonidin Uống + +      
41 Nebivolol Uống + +      
42 Nicardipin Tiêm + +      
Uống + + +    
43 Nifedipin Uống + + + +  
Uống; viên tác dụng chậm + + +    
44 Nitroprussid (natri) Tiêm + +      
45 Perindopril Uống + + +    
a Perindopril + indapamid Uống + + +    
46 Quinapril Uống + +      
47 Ramipril Uống + +      
48 Rilmenidin Uống + +      
49 Telmisartan Uống + + +    
a Telmisartan
+ hydroclorothiazid
Uống + + +    
50 Valsartan Uống + +      
  Valsartan + hydroclorothiazid Uống + +      
  4.Thuốc điều trị hạ huyết áp  
51 Heptaminol (hydroclorid) Tiêm + + +    
Uống + + + +  
a Acefylin heptaminol
+ cinnarizin
Uống + + + +  
  5.Thuốc điều trị suy tim  
52 Amrinon Tiêm + +      
  Carvedilol Uống + + +    
53 Digoxin Tiêm; Uống + + +    
Digoxin dùng cho cấp cứu Tiêm + + + +  
54 Dobutamin Tiêm + + +    
55 Dopamin (hydroclorid) Tiêm + + +    
56 Lanatosid C Tiêm; Uống + + + +  
57 Malvapurpurea
+ camphoronobrominat
+ methylen blue
Uống + + + +  
  6.Thuốc chống huyết khối  
  Acenocoumarol Uống + + +    
  Acetylsalicylic acid Uống + + + +  
58 Clopidogrel bisulfat Uống + + +    
59 Dipyridamol Tiêm + +      
60 Eptifibatid Uống + + +    
61 Metalyse Tiêm + +      
62 Streptokinase Tiêm + + +    
  7. Thuốc hạ lipid máu  
63 Atorvastatin Uống + + + +  
64 Bezafibrat Uống + +      
65 Ciprofibrat Uống + + +    
66 Fenofibrat Uống + + + +  
Uống; viên tác dụng chậm + +      
67 Fluvastatin Uống + +      
68 Gemfibrozil Uống + +      
69 Pravastatin Uống + +      
70 Rosuvastatin Uống + +      
71 Simvastatin Uống + +      
  8.Thuốc khác  
72 Buflomedil (hydroclorid) Tiêm; Uống + + +    
73 Cerebrolysin (chỉ dùng điều trị tai biến mạch máu não đợt cấp tính, chấn thương sọ não) Tiêm + + +    
74 Fructose 1,6 diphosphat Tiêm + +      
75 Ginkgo biloba Uống + + +    
  Meclophenoxat Tiêm + + +    
76 Naftidrofuryl Uống + +      
77 Nimodipin (chỉ dùng điều trị xuất huyết màng não do phình mạch máu não hoặc do chấn thương) Tiêm + +      
Uống + +      
78 Pentoxifylin Uống + + +    
79 Piracetam Tiêm truyền + + +    
Uống + + + +  
80 Raubasin Uống + + +    
a Raubasin + almitrin Uống + + + +  
81 Sulbutiamin Uống + +      
82 Vincamin + rutin Uống + + + +  
83 Vinpocetin Tiêm + + +    
Uống + + + +

 

Địa chỉ nộp hồ sơ xét tuyển ngành học Cao đẳng y tế Hà Nội :

  • Thí sinh nộp trực tiếp tại Khoa Y Dược Hà Nội: Phòng 301 nhà C (tầng 3) , Số 290 Tây Sơn -Quận Đống Đa, Hà Nội.
  • Hoặc thí sinh gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện đến địa chỉ Khoa Y Dược: Phòng 301 nhà C (tầng 3) , Số 290 Tây Sơn -Quận Đống Đa, Hà Nội.
  • Hoặc đăng kí online: (Vào website: www.caodangytehanoi.edu.vn click vào mục Đăng Ký Xét tuyển Trực Tuyến - điền thông tin theo mẫu)
  • Điện thoại tư vấn : 0462 755 166 - 0973 939 696 (Thầy Đạt)

Nhà trường khuyến khích thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển online và chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện.

 

Hỗ trợ trực tuyến 24/07

04.62.755.166

0988.0988.35

Facebook chúng tôi
G+ chúng tôi
Sơ đồ đường đi