024 6688 6651

Danh sách các trường xét tuyển học bạ ở Hà Nội và cả nước năm 2016

Các trường Đại học, Cao đẳng xét tuyển học bạ ở Hà Nội, TQ năm 2016. Năm nay có nhiều trường ĐH và CĐ trên toàn quốc chọn phương thức xét tuyển học bạ THPT, tạo điều kiện tối đa cho thí sinh có thể lựa chọn vào trường và ngành mình mong muốn dựa trên kết quả học tập năm cấp 3

https://docs.google.com/forms/d/1tFUP-G0EercMXjVVBk5sGb5ToYVSjudlX13upxLeojk

Theo như quy chế của Bộ Giáo Dục công bố  vào ngày 18/2/2016 bổ sung đối với trường áp dụng phương thức xét tuyển học bạ THPT, dựa trên kết quả học tập của thí sinh 3 năm cấp 3, dựa trên điểm trung bình (TB) chung của các môn hoặc điểm TB của từng môn học trong tổ hợp các môn được dùng để xét tuyển  không được nhỏ hơn 6,0 đối với hệ ĐH (được tính theo thang điểm 10).

 

Danh sách dưới đây gồm 61 trường trên địa bàn Hà Nội và cả nước, trong đó

  • 5 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12.
  • 6 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12.

    Với những bạn thí sinh không đủ điều kiện xét tuyển vào các trường Đại Học nhưng có đam mê với ngành Y- Dược có thể đăng ký xét tuyển học bạ vào ngành Cao đẳng Dược Hà Nội , Cao đẳng Điều dưỡng Hà Nội của trường Cao đẳng Công Nghệ và Thương mại Hà Nội. Các bạn gửi hồ sơ xét tuyển  theo địa chỉ: 

  Văn phòng tuyển sinh khoa Y - Dược

  Địa chỉ: Phòng 103 nhà số B số 290 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội

  Hotline: 04.62.755.166 - 0988.0988.35 (Thày Chiến)   ( Ưu tiên những bạn nộp hồ sơ xét tuyển sớm nhất, nhà trường sẽ ngừng nhận hồ sơ khi đủ chỉ tiêu xét tuyển )


Danh sách các trường Đại Học xét tuyển học bạ năm 2016

( >>>Xem thêm: Danh sách các trường xét học bạ năm 2017 )

STT

Tên Trường

Học kì xét tuyển

Điểm xét tuyển

% xét tuyển

Môn xét tuyển

1

Cao đẳng Công nghệ và thương mại Hà Nội

5 học kỳ

5,5 điểm

 

Điểm trung bình cộng 
5 học kỳ

2

Đại học Bách Khóa Hà Nội

6 học kỳ

 20 điểm

 

Tổng điểm 3 
môn thi xét tuyển

3

Đại học Quốc tế Sài Gòn

Lớp 12

6,5 điểm (ĐH);
6,0 điểm (CĐ)

 

Điểm trung bình 
các môn xét tuyển

4

Đại học Phan Thiết

6 học kỳ 

6,0 điểm (ĐH);
5,5 điểm (CĐ)

100%

Điểm trung bình các 
môn học ở THPT

5

Đại học Bình Dương

6 học kỳ

 

 

3 môn theo khối 
đăng ký xét tuyển

6

Đại học Nguyễn Trãi

5 học kỳ

 

 

3 môn thuộc 
khối xét tuyển

7

Đại học Thành Đô

5 học kỳ hoặc 
kết quả lớp 12

6,0 điểm (ĐH);
5,5 điểm (CĐ)

 

3 môn theo khối 
đăng ký xét tuyển

8

 

 

Đại học Hòa Bình

 

 

5 học kỳ hoặc 
kết quả lớp 12

 

 

18 điểm 
(ĐH); 16.5 điểm (CĐ)

70%

 

 

 Tổng điểm các 
môn khối A

17 điểm 
(năng khiếu 5.5, 
văn hóa 6)

Tổng điểm các môn 
khối H, H1

17.5 điểm 
(năng khiếu 5.5, 
văn hóa 6)

Tổng điểm các môn 
khối V, V1

9

Đại học Hoa Sen

3 năm lớp 
10, 11, 12

6,0 điểm (ĐH);

5,5 điểm (CĐ)

 

Điểm trung bình cộng

10

Đại học Công nghệ 
miền Đông

5 học kỳ hoặc 
kết quả lớp 12

6,0 điểm (ĐH);

5,5 điểm (CĐ)

 

Tổng điểm 3 môn thi 
xét tuyển

11

Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

2 học kỳ lớp 12

6,0 điểm (ĐH);

5,5 điểm (CĐ)

40%

Điểm trung bình 3 
môn khối xét tuyển

12

Đại học Công nghệ 
TP. HCM

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 
16.5 điểm(CĐ) 
Riêng ngành dược 
cao hơn 2  điểm 
cả hệ ĐH và CĐ

30% 

 Điểm trung bình năm 
học lớp 12 
của 3 môn trong tổ hợp 
dùng để xét tuyển 

13

Đại học Kinh tế tài chính 
TP. HCM

 Lớp 12

18 điểm (ĐH); 
16.5 điểm (CĐ)

 30%

Tổng điểm các môn 
xét tuyển

14

Đại học sư phạm kỹ thuật 
Vĩnh Long

3 năm lớp 
10, 11, 12

 

 

Tổng điểm trung bình 
các môn xét tuyển

15

Đại học Kinh doanh 
và công nghệ Hà Nội

Học bạ THPT

 

 

 

16

Đại học Tài nguyên 
môi trường 
Thành phố Hồ Chí Minh

5 học kỳ

18 điểm 

 10%

3 môn theo đăng ký 
xét tuyển 

17

Học viện báo chí 
tuyên truyền 
(Điều kiện sơ tuyển)

Học bạ THPT

6 điểm

 

Kết quả học tập 
trung bình 
từng năm học

18

Đại học Đông Đô 
(Điều kiện xét tuyển)

2 học kỳ lớp 12

36 điểm

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển 
của 2 học kì lớp 12

19

Đại học Đại Nam

 

Lớp 12

18 điểm (ĐH)

 

Tổng điểm các môn 
xét tuyển

20

Đại học Kinh tế Nghệ An

 

3 năm lớp 
10, 11, 12

 

18 điểm (ĐH);  
16,5 (CĐ)

70%

 

Tổng điểm các môn 
xét tuyển

21

Đại học Hồng Đức

 

3 năm lớp 
10, 11, 12

 

18 điểm (ĐH); 
16,5 điểm (CĐ)

 

Tổng điểm các  môn 
xét tuyển

 

22

Đại học 
Nguyễn Tất Thành

 

Lớp 12

 

15 điểm (ĐH); 
12 điểm (CĐ)

 

Tổng điểm các môn 
xét tuyển

23

Đại học Tân Trào

 

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH); 
16,5 điểm (CĐ) 

 

Tổng điểm các môn 
xét tuyển

24

Đại học Khoa học 
Thái Nguyên 
(Điều kiện xét tuyển)

2 học kì lớp 12

 

36 điểm

 

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển 
của 2 học kì lớp 12

25

Đại học Xây dựng 
miền Trung 

6 học kỳ

 

 6.0 điểm (ĐH); 
5.5 điểm(CĐ)

25% (ĐH); 
50% (CĐ)

 

Điểm trung bình 3 
môn khối xét tuyển

26

Đại học Trưng Vương

 

Lớp 12

 

6.0 điểm (ĐH); 
5.5 điểm(CĐ) 

70%

 

Điểm trung bình 3 
môn khối xét tuyển

27

Đại học Hải Phòng

 

Lớp 12

 

6.0 điểm (ĐH); 
5.5 điểm(CĐ) 

40%

 

Điểm trung bình cộng 
các môn học ở THPT

28

Đại học Nông lâm 
Thái Nguyên 
(Điều kiện xét tuyển) 

2 học kì lớp 12

 

36 điểm

 

40%

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển 
của 2 học kì lớp 12

29

Đại học Sư phạm kỹ thuật 
Nam Định 
(chỉ dùng để xét tuyển 
đại học công nghệ, 
cử nhân kinh tế 
và cao đẳng)

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH); 
16,5 điểm (CĐ)

 

40%

 

Tổng điểm các môn 
xét tuyển

30

Đại học Đồng Tháp

Học bạ THPT

 

 

 

 

31

Đại học Lâm nghiệp

Học bạ THPT

 

 

40%

 

 

32

Đại học Kinh tế Luật 
ĐH Quốc gia TP. HCM

3 năm lớp 
10, 11, 12

 

 6,5 điểm (ĐH); 
6 điểm (CĐ)

 

 

Điểm trung bình cộng 
các điểm trung bình 
3 năm học

33

Đại học Quốc gia TP. HCM

 

3 năm lớp 
10, 11, 12

 

 6,5 điểm (ĐH); 
6 điểm (CĐ)

 

 

Điểm trung bình cộng 
các điểm trung bình 
3 năm học

34

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng 
tại Kon Tum

Học bạ THPT

 

 

 

 

35

Khoa Giáo dục thể chất 
- ĐH Huế

 

5 học kì

 

10 điểm

 

50%

 

Tổng điểm trung bình 
cộng toán và sinh

36

Phân hiệu ĐH Huế 
tại Quảng Trị

5 học kì

 

 18 điểm

 

30%

 

Điểm trung bình cộng 
5 học kỳ của các môn 
đăng kí xét tuyển

37

Đại học Khoa học - 
ĐH Huế (ngành Kiến trúc)

 

4 học kì

 

12 điểm

 

20%

 

Điểm trung  bình cộng 
của các môn 
đăng ký xét tuyển

38

Đại học Tiền Giang

5 học kì

 

 

 

 

39

Đại học Buôn Ma Thuột 
(Dược học)

4 học kì

 

18 điểm

 

50%

 

Điểm  trung bình của 
tổ hợp 03 môn 
(khối A&B) 
của 4 học kỳ 

40

Đại học Văn hóa 
thể thao và 
Du lịch Thanh Hóa

Học bạ THPT

 

 

60%

 

 

41

Đại học Sư phạm kỹ thuật 
Hưng Yên

Học bạ THPT

 

 

 

Điểm trung  bình cộng 
của các môn 
đăng ký xét tuyển

42

ĐH Kinh tế và quản trị 
kinh doanh Thái Nguyên
(Điều kiện xét tuyển)

Lớp 12

 

36 điểm

 

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển của 2 
học kì lớp 12

 

43

Khoa quốc tế
- ĐH Thái Nguyên 
(Điều kiện xét tuyển)

2 học kì lớp 12

 

40 điểm

 

40%

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển của 2 học kì 
lớp 12

44

Phân hiệu ĐH Thái Nguyên 
tại Lào Cai

2 học kì lớp 12

 

36 điểm

 

40%

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển 
của 2 học kì lớp 12

45

Đại học Công nghệ thông tin 
và truyền thông

2 học kì lớp 12

 

 36 điểm

 

50%

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển 
của 2 học kì lớp 12

46

Đại học Hàng hải Việt Nam

 Học bạ THPT

 

 

 

 

47

Đại học Thái Bình Dương

Lớp 12

 

6,0 (ĐH); 
5,5 (CĐ) 

 

Điểm trung bình 
lớp 12

48

Đại học Hùng Vương

Học bạ THPT

 

 

 

 

49

Đại học Yersin Đà Lạt

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH); 
16,5 điểm (CĐ)

 

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển lớp 12

50

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Học bạ THPT

 

 

20 - 30%

 

 

51

Đại học sư phạm 
kỹ thuật Vinh

 Lớp 12

 

6.0 (ĐH); 
5.5 (CĐ) 

 

Điểm trung bình 
lớp 12

52

Đại học Công nghiệp 
Quảng Ninh

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH); 
16,5 điểm (CĐ)

 

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển lớp 12

53

Đại học Công nghệ 
TP. HCM

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH); 
16,5 điểm (CĐ)

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển lớp 12

54

Đại học Đông Á

Lớp 12

6.0 (ĐH); 
5.5 (CĐ)

 

Điểm trung bình 
lớp 12

55

Đại học Lương Thế Vinh

 

Lớp 12

 

 

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển lớp 12

56

Đại học Công nghệ 
thông tin  Gia Định

Lớp 12

6.0 (ĐH); 
5.5 (CĐ) 

80%

 

Điểm trung bình 
lớp 12

57

Đại học Phú Xuân 

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH); 
16,5 điểm (CĐ)

50%

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển lớp 12

58

 Đại học Trà Vinh

 Học bạ THPT

 

 

 

59

Đại học Công nghiệp
Việt trì

 

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH)

 

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển lớp 12

60

Đại học Kinh tế 
công nghiệp Long An

Lớp 12

 

 

 60%

 

Tổng điểm 3 môn 
xét tuyển lớp 12

61

Đại học Thể dục thể thao 
Đà Nẵng

 

Học bạ THPT

 

 

 

Kết quả 2 môn 
xét tuyển

Các bạn có thể tải danh sách đầy đủ tại đây:  

Danh sách các trường cao đẳng phía bắc
Danh sách các trường cao đẳng phía nam
Danh sách các trường đại học phía bắc
Danh sách các trường đại học phía nam


Năm nay, khoa Y - Dược của trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội áp dụng tuyển sinh theo hình thức xét tuyển học bạ THPT dựa trên quy chế xét tuyển của bộ GD đã ban hành, theo đó những bạn có nguyện vọng học ngành Y-Dược có thể nộp hồ sơ xét tuyển đến địa chỉ: 

Văn phòng tuyển sinh khoa Y - Dược

Địa chỉ: Phòng 201 nhà C ( Tầng 2) – Số 290 Tây Sơn – Quận Đống Đa – Hà Nội

Điện thoại tư vấn: 024 6688 6651 - 09 6688 6651

website:http://caodangytehanoi.edu.vn/  

Hỗ trợ trực tuyến 24/07

024 6688 6651

09 6688 6651

Facebook chúng tôi
G+ chúng tôi
Sơ đồ đường đi