09 6688 6651

Điểm chuẩn khối A các trường ĐH công lập

Điểm chuẩn của các trường Đại học công lập khối A được thống kê từ năm trước giúp các bạn thí sinh có cơ sở để lựa chọn trường phù hợp với điểm thi THPT Quốc gia vừa qua của mình.

Những trường Đại học công lập là trường thường được đánh cao về chất lượng đào tạo giảng dạy với đội ngũ giáo viên và cơ sở vật chất được đầu tư tốt ngoài ra học phí của những trường công lập được nhà nước hỗ trợ. Tham khảo điểm chuẩn các trường ĐH công lập làm cơ sở để chọn trường, đây cũng là một trong những câu hỏi được các bạn thí sinh rất quan tâm.
 


Dưới đây là danh sách điểm chuẩn các trường công lập thi khối A các bạn có thể tham khảo
 
 
STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
1 DKH Đại Học Dược Hà Nội D720401 A 27
2 DYS Học Viện Quân Y - Hệ dân sự KV Miền Nam D720101 A 27
3 DYH Học Viện Quân Y - Hệ dân sự KV Miền Bắc D720101 A 27
4 YQH Học Viện Quân Y - Hệ quân sự KV miền Bắc D720101 A 27
5 QHY Khoa Y Dược ĐH QGHN D720401 A 26.5
6 NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) D310101 A 26.5
7 YQS Học Viện Quân Y - Hệ quân sự KV miền Nam D720101 A 26
8 DHY Đại Học Y Dược – Đại Học Huế D720401 A 25.5
9 ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân D860102 A(nam) 25
10 NTS Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) D310101 A 25
 
STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
11 KQH Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ quân sự KV Miền Bắc D110102 A(nam) 25
12 CSH Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân D860102 A1(nữ) 25
13 QSC Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM D480201 A, A1 24.5
14 SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội D140209 A 24
15 QSK Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM D310101 A,A1,D1 24
16 CSS Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân D860102 A(Nam) 24
17 SPS Đại Học Sư Phạm TPHCM D140212 A 24
18 DTY Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên D720401 A 23.5
19 HQT Học Viện Ngoại Giao D310206 A1 23.5
20 PVU Đại Học Dầu Khí Việt Nam D520301 A 23.5
 
STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
21 HEH Học Viện Hậu Cần - Hệ quân sự KV miền Bắc D860226 A 23.5
22 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội D520115 A 23
23 QHI Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D480201 A,A1 23
24 BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) D520207 A,A1,D1 23
25 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) D520207 A,A1,D1 23
26 PKH Học Viện Phòng Không – Không Quân - Hệ quân sự KV miền Bắc D520120 A 23
27 LPS Đại Học Luật TPHCM D380101 A, C 23
28 DDF Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng D220213 A1 22.5
29 DBL Đại Học Bạc Liêu D520214 A,A1 22.5
30 PCH Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Phía Bắc ) D860113 A (CA-Nam) 22.5
 
STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
31 HCB Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Bắc ) D480201 A(Nam) 22.5
32 QSB Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM D520214 A,A1 22.5
33 LPH Đại Học Luật Hà Nội D380101 A 22.5
34 ANS Đại Học An Ninh Nhân Dân D860102 A(Nam) 22.5
35 QHS Đại Học Giáo Dục - ĐH Quốc Gia Hà Nội D140209 A, A1 22
36 DQS Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ dân sự KV Miền Nam D480201 A 22
37 DQH Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ dân sự KV Miền Bắc D480201 A 22
38 QHL Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D380101 A,A1 22
39 KQS Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ quân sự KV Miền Nam D110102 A(nam) 22
40 KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân D480101 A,A1,D1 21.5
 
STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
41 YDS Đại Học Y Dược TPHCM D720501 B (Gay me) 21.5
42 KTS Đại Học Kiến Trúc TPHCM D580208 A 21.5
43 HTC Học Viện Tài Chính D340301 A, A1 21.5
44 LAH Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 D860210 A 21.5
45 VGU Đại Học Việt Đức D480101 A,A1 21
46 DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV Miền Bắc D860210 A 21
47 QHE Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D310101 A 21
48 TTH Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân sự KV miền Bắc D860210 A 21
49 LCH Đại Học Chính Trị - Phía Bắc D110102 A 21
50 QHT Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D440301 A, A1 21
 
STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
51 DHS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế D140209 A 21
52 HQH Học Viện Hải Quân - Hệ quân sự KV miền Bắc D860210 A 20.5
53 PCS Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) D860113 A (CA-Nam) 20.5
54 PBH Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Hệ quân sự KV miền Bắc D860210 A 20.5
55 TTN Đại Học Tây Nguyên D140202 A 20.5
56 NHH Học Viện Ngân Hàng D340201 A,A1 20.5
57 VPH Đại Học Trần Đại Nghĩa hệ quân sự phía Bắc D110102 A 20.5
58 HGH Trường Sĩ Quan Phòng Hóa - KV Miền Bắc D860210 A 20
59 VPS Đại Học Trần Đại Nghĩa hệ quân sự phía Nam D110102 A 20
60 KSA Đại Học Kinh Tế TPHCM D340201 A,A1 20
 
STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
61 SP2 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 D140202 A, A1 20
62 DDL Đại Học Điện Lực D510301 A(D12) 20
63 DDQ Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng D340301 A, A1,D 20
64 TDV Đại Học Vinh D140209 A 20
65 TGH Trường Sĩ  Quan Tăng – Thiết Giáp - KV Miền Bắc D860210 A 19.5
66 DDK Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng D510202 A(101) 19.5
67 QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D320101 A 19.5
68 HES Học Viện Hậu Cần - Hệ quân sự KV miền Nam D860226 A 19.5
69 TMA Đại Học Thương Mại   A 19.5
70 SNH Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ quân sự KV miền Bắc D860210 A,A1 19.5
 
STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
71 SNS Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ quân sự KV miền Nam D860210 A,A1 19
72 NQH Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ quân sự KV miền Bắc D860202 A 19
73 LBH Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ D860210 A 19
74 DQN Đại Học Quy Nhơn D140211 A 19
75 TTS Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân sự KV miền Nam D860210 A 19
76 DQU Đại Học Quảng Nam D140209 A 19
77 HHK Học Viện Hàng Không Việt Nam D340101 A,A1,D1 18.5
78 QST Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM D460101 A, A1 18.5
79 HCN Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Nam ) D480201 A(Nam) 18.5
80 HCH Học Viện Hành Chính Quốc Gia ( phía Bắc ) D310205 A 18.5
 
STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
81 MDA Đại Học Mỏ Địa Chất D520604 A 18.5
82 HCS Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam) D310205 A,D1 18.5
83 HQS Học Viện Hải Quân - Hệ quân sự KV miền Nam D860210 A 18
84 TLA Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) D580201 A 18
85 TCT Đại Học Cần Thơ D140202 A 18
86 NQS Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ quân sự KV miền Nam D860202 A 18
87 NHF Đại Học Hà Nội D480201 A 18
88 QSX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM D580105 A, A1 18
89 DNV Đại Học Nội Vụ C720501 B (Ngoai Tinh) 18
90 HCP Học Viên Chính Sách và Phát Triển D310101 A 17.5
 
STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
91 SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM D510302 A, A1 17.5
92 DTS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên D140209 A,A1 17.5
93 DTM ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM D510406 A, A1 17.5
94 PKS Học Viện Phòng Không – Không Quân - Hệ quân sự KV miền Nam D520120 A 17.5
95 DHA Khoa Luật - Đại Học Huế D380101 A 17.5
96 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải D510104 A 17
97 QSQ Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM D480201 A,A1 17
98 XDA Đại Học Xây Dựng Hà Nội D580201 A 17
99 DCS Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV Miền Nam D860210 A 17
100 SGD Đại Học Sài Gòn D220113 A1, D1 17
 
Trên đây là danh sách bao gồm điểm chuẩn 100 trường ĐH công lập tổ chức thi khối A

Đăng kí xét tuyển học bạ ngành Cao đẳng dược, Cao đẳng Điều dưỡng tại địa chỉ:

Địa chỉ: Phòng 201 nhà C ( Tầng 2) – Số 290 Tây Sơn – Quận Đống Đa – Hà Nội

Điện thoại tư vấn: 024 6688 6651 - 09 6688 6651

website: http://caodangytehanoi.edu.vn/ 

 


Các bạn có thể xem thêm thông tin tại:                           Hướng dẫn xét tuyển online Cao đẳng Y - Dược
                                                                                             Các bước đăng ký xét tuyển Y - Dược
                                                                                             Hướng dẫn điền phiếu xét tuyển Cao đẳng Y - Dược     



Hỗ trợ trực tuyến 24/07

024 6688 6651

09 6688 6651

Trình độ học vấn

Tốt nghiệp THCS
CĐ / Đại học
Tốt nghiệp THPT
Trung cấp

Ngành xét duyệt

Cao đẳng dược
Cao đẳng hộ sinh
Cao đẳng điều dưỡng
Cao đẳng xét nghiệm
Cao đẳng kĩ thuật vật lý trị liệu
Facebook chúng tôi
G+ chúng tôi
Sơ đồ đường đi