09 6688 6651

Dự báo điểm chuẩn theo ngành của các trường đại học theo điểm chuẩn năm 2016

Điểm chuẩn theo ngành của các trường đại học năm 2016 là điều mà nhiều bạn thí sinh đang quan tâm tìm kiếm nhằm dự báo điểm chuẩn năm 2017. Từ đó có cơ sở để chọn trường chọn ngành đăng ký xét tuyển cho phù hợp với khả năng của bản thân. Bài viết dưới đây tổng hợp danh sách hơn 100 trường Đại học bao gồm chỉ tiêu và điểm chuẩn năm 2016 và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017.


Bảng thông kê dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, nhằm giúp cho các bạn thí sinh có định hướng chọn ngành, chọn trường phù hợp với bản thân. Với nhiều điểm thay đổi trong việc tổ chức thi THPT quốc gia và xét tuyển ĐH - CĐ, dự kiến điểm chuẩn đại học năm 2017 sẽ có nhiều biến động. Các bạn thí sinh cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi đăng ký nộp hồ sơ xét tuyển. 

Điểm chuẩn, chỉ tiêu năm 2016 và chỉ tiêu năm 2017 của hơn 100 trường đại học

 

Tên trường Tên ngành Khối Chỉ tiêu 2016 Điểm chuẩn 2016 Chỉ tiêu 2017
LPH Đại học Luật Hà Nội Luật A00 1480 23.25 1480
LPH Đại học Luật Hà Nội Luật C00 1480 26.25 1480
LPH Đại học Luật Hà Nội Luật D01 1480 21.75 1480
LPH Đại học Luật Hà Nội Luật Kinh tế A00 300 25.25 300
LPH Đại học Luật Hà Nội Luật Kinh tế C00 300 28 300
LPH Đại học Luật Hà Nội Luật Kinh tế D01 300 23.75 300
LPH Đại học Luật Hà Nội Luật Thương mại Quốc tế D01 120 31.25 120
LPH Đại học Luật Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01 120 29.25 100
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Cấp thoát nước A00 150 16 300
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Thiết kế đồ họa H00 50 19.25 50
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Thiết kế nội thất H00 100 17.75 100
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00 50 16.25 100
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Kiến trúc V00 350 25.75 350
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Quy hoạch vùng và đô thị V00 150 23.75 150
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Kiến trúc cảnh quan V00 50 23 50
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 450 20.25 450
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Xây dựng công trình ngầm đô thị A00 50 19.75 100
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Kỹ thuật hạ tầng đô thị A00 100 18.75 300
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Kỹ thuật môi trường đô thị A00 50 16 300
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Kỹ thuật môi trường đô thị B00   16.25 300
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Kinh tế xây dựng A00 150 20.25 200
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Quản lý xây dựng A00 150 16.25 100
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Quản lý xây dựng A01   16.25 100
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Công nghệ thông tin A00   19 50
KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Công nghệ thông tin A01   15.25 50
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 888 20.16 888
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 297 16.95 297
GHA Đại học Giao thông Vận tải Công nghệ thông tin A00 150 22.5 150
GHA Đại học Giao thông Vận tải Công nghệ thông tin A01 50 21.09 50
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật cơ khí A00 428 20.91 428
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật cơ khí A01 142 18.24 142
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 94 21.3 94
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điện tử, truyền thông A01 31 19.14 31
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điện điện tử A00 94 21.99 94
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điện điện tử A01 31 19.86 31
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 90 22.71 90
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 30 20.88 30
GHA Đại học Giao thông Vận tải Quản trị kinh doanh A00 83 20.49 83
GHA Đại học Giao thông Vận tải Quản trị kinh doanh A01 27 19.92 27
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế A00 45 21.39 45
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế A01 15 20.22 15
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế xây dựng A00 60 21.9 60
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế xây dựng A01 20 20.64 20
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kế toán A00 71 21.6 71
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kế toán A01 24 20.52 24
GHA Đại học Giao thông Vận tải Khai thác vận tải A00 90 19.59 90
GHA Đại học Giao thông Vận tải Khai thác vận tải A01 30 17.88 30
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế vận tải A00 90 20.4 90
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế vận tải A01 30 19.74 30
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật môi trường A00 38 19.8 38
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật môi trường A01 12 18.21 12
GHA Đại học Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật giao thông A00 38 20.01 38
GHA Đại học Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật giao thông A01 12 17.85 12
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật xây dựng A00 180 19.86 180
GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật xây dựng A01 60 17.04 60
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Công nghệ thông tin D01   18.25  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Công nghệ thông tin A01   18.5  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Công nghệ thông tin A00   18  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00   20  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A01   20  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông C01   20  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Công nghệ sinh học B00   15  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Kế toán D01   19.5  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Kế toán A01   19  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Kế toán A00   19.5  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Quản trị kinh doanh D01   19  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Quản trị kinh doanh A01   19  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Quản trị kinh doanh A00   19  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Quản trị du lịch, khách sạn D01   20.5  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Quản trị du lịch, khách sạn A01   21  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Quản trị du lịch, khách sạn A00   21  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Hướng dẫn du lịch D01   19.5  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Hướng dẫn du lịch A01   19.5  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Hướng dẫn du lịch A00   19.5  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Tài chính - Ngân hàng D01   17  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Tài chính - Ngân hàng A00   18  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Luật kinh tế D01   19.5  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Luật kinh tế A00   19.5  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Luật quốc tế D01   17.25  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Luật quốc tế A00   17.25  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01   25.5  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Ngôn ngữ Trung Quốc D01   22.5  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Ngôn ngữ Trung Quốc D04   20  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Kiến trúc V00   19  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Kiến trúc V02   19  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Thiết kế nội thất H00   24.5  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Thiết kế nội thất H02   20  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Thiết kế nội thất H03   19  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Thiết kế thời trang H00   25.5  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Thiết kế thời trang H02   19  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Thiết kế thời trang H03   19  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Thiết kế đồ họa H00   24  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Thiết kế đồ họa H02   19  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Thiết kế đồ họa H03   23

 

...

Các bạn tải danh sách đầy đủ tại đây: https://drive.google.com/file/d/0BwSuzbPlQyoGQlhOMVlUUVNaNlk/view?usp=sharing 

Hỗ trợ trực tuyến 24/07

024 6688 6651

09 6688 6651

Trình độ học vấn

Tốt nghiệp THCS
CĐ / Đại học
Tốt nghiệp THPT
Trung cấp

Ngành xét duyệt

Cao đẳng dược
Cao đẳng hộ sinh
Cao đẳng điều dưỡng
Cao đẳng xét nghiệm
Cao đẳng kĩ thuật vật lý trị liệu
Facebook chúng tôi
G+ chúng tôi
Sơ đồ đường đi