09 6688 6651

Danh sách trường Đại học, Cao đẳng xét tuyển học bạ THPT năm 2017

Danh sách những trường Đại học, Cao đẳng xét tuyển học bạ THPT năm 2017 là điều được nhiều bạn thí sinh tham dự kì tuyển sinh Đại học 2017 rất quan tâm. Theo đó, trong kì thi tuyển sinh vào đại học năm 2017 trên cả nước hiện tại có 230 trường công bố về phương án tuyển sinh trong đó có 77 trường cao đẳng, đại học tuyển sinh theo hình thức xét tuyển học bạ THPT.

Từ năm 2016 quy chế của Bộ cho phép các trường tuyển sinh sử dụng phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT. Không ít các bậc phụ huynh và các em thí sinh còn băn khoăn về phương thức xét tuyển bằng học bạ thì có điểm gì khác so với phương thức xét tuyển bằng điểm thi và những trường năm nào năm nay sẽ xét tuyển học bạ THPT?

Năm 2017, theo quy chế tuyển sinh mới các trường Đại học, Cao đẳng được tự chủ trong công tác tuyển sinh. Do vậy, bên cạnh phương thức tuyển sinh dựa vào điểm thi, thì các trường còn sử dụng phương thức xét học bạ THPT để tuyển sinh.

Về phương thức xét tuyển học bạ THPT thì từng trường sẽ có các quy định khác nhau về số học kỳ xét tuyển. Chính vì vậy, để nắm chắc thông tin tuyển sinh các bạn thí sinh cần thường xuyên theo dõi thông tin tuyển sinh của Trường mình lựa cho bằng cách truy nhập vào trang chủ của trường hoặc thông qua các phương tiện thông tin truyền thông.

Dưới đây là danh sách các trường đại học cao đẳng xét tuyển học bạ năm 2017:

STT

Tên Trường

Học kì xét tuyển

Điểm xét tuyển

% xét tuyển

Môn xét tuyển

1

CĐ Công nghệ và Thương mại Hà Nội

Học bạ THPT

5,5 điểm

 

Điểm trung bình lớp 12

2

 CĐ Công nghệ cao Đồng An

Học bạ THPT

 

 

 

3

Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc

Lớp 12

5,5 điểm

 

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

4

Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật miền Nam

Học bạ THPT

 

 

 

5

Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Vinatex TPHCM

Học bạ THPT

 

 

 

6

Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Kon Tum

3 năm lớp 10, 11, 12

 

 

 

7

Cao đẳng thủy lợi Bắc Bộ

Học bạ THPT

 

75%

 

8

Cao đẳng nghề số 20 – Bộ Quốc phòng

Học bạ THPT

 

 

 

9

Cao đẳng Tài chính hải quan

Học bạ THPT

 

40%

 

10

Cao đẳng nghề số 7 – Bộ Quốc phòng

Học bạ THPT

 

 

 

11

Cao đẳng Giao thông vận tải miền Trung

Học bạ THPT

 

 

 

12

Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc

Lớp 12

5.5 điểm

 

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

13

Cao đẳng công nghệ cao Đồng An

Học bạ THPT

 

 

 

14

Cao đẳng nghề số 1 Bộ Quốc phòng

Học bạ THPT

 

 

 

15

Cao đẳng kinh tế kế hoạch Đà Nẵng

Lớp 12

16.5 điểm

100%

Tổng điểm trung bình các môn xét tuyển

16

Cao đẳng nghề du lịch Đà Nẵng

Xét điểm học bạ

 

100%

 

17

Cao đẳng văn hóa nghệ thuật và du lịch Sài Gòn

5 học kỳ

5.5 điểm

 

Điểm trung bình môn xét tuyển

18

Cao đẳng sư phạm Gia Lai

Xét điểm học bạ

 

 

 

19

Đại học Greenwich Việt Nam

Học kì 1 lớp 12

6.5 điểm

 

Điểm trung bình học kì 1 lớp 12

20

Đại học Bách khoa Hà Nội (Điều kiện sơ loại)

6 học kỳ

20 điểm

 

Tổng điểm 3 môn thi xét tuyển

21

Đại học Quốc tế Sài Gòn

Lớp 12

6.5 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

Điểm trung bình các môn xét tuyển

22

Đại học Phan Thiết

6 học kỳ

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

100%

Điểm trung bình cộng các môn học ở THPT

23

Đại học Bình Dương

6 học kỳ

 

100%

3 môn theo khối đăng ký xét tuyển

24

Đại học Nguyễn Trãi

5 học kỳ

 

 

3 môn theo khối đăng ký xét tuyển

25

Đại học Thành Đô

5 học kỳ hoặc kết quả năm lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

3 môn theo khối đăng ký xét tuyển

26

Đại học Hòa Bình

5 học kỳ hoặc kết quả năm lớp 12

18 điểm (ĐH); 16.5 điểm(CĐ)

70%

Tổng điểm các môn khối A

17 điểm (năng khiếu 5.5, văn hóa 6)

Tổng điểm các môn khối H, H1

17.5 điểm (năng khiếu 5.5, văn hóa 6)

Tổng điểm các môn khối V, V1

27

Đại học Hoa Sen

3 năm lớp 10, 11, 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

Điểm trung bình cộng

28

Đại học công nghệ miền Đông

5 học kỳ hoặc kết quả năm lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

29

Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

2 học kỳ lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

40%

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

30

Đại học công nghệ TPHCM

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16.5 điểm(CĐ) Riêng ngành dược cao hơn 2 điểm cả hệ ĐH và CĐ

30%

Điểm trung bình năm học lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển

31

Đại học Kinh tế tài chính TPHCM

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16.5 điểm(CĐ)

30%

Tổng điểm các môn xét tuyển

32

Đại học sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long

3 năm lớp 10, 11, 12

 

 

Tổng điểm trung bình các môn xét tuyển

33

Đại học Kinh doanh và công nghệ Hà Nội

Học bạ THPT

 

 

 

34

Đại học Tài nguyên môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

5 học kỳ

18 điểm

10%

3 môn theo khối đăng ký xét tuyển

35

Học viện báo chí tuyên truyền (Điều kiện sơ tuyển)

Học bạ THPT

6 điểm

 

Kết quả học tập trung bình từng năm học

36

Đại học Đông Đô (Điều kiện xét tuyển)

2 học kì lớp 12

36 điểm

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

37

Đại học Đại Nam

Lớp 12

18 điểm (ĐH)

 

Tổng điểm các môn xét tuyển

38

Đại học Kinh tế Nghệ An

3 năm lớp 10, 11, 12

18 điểm (ĐH); 16,5 (CĐ)

70%

Tổng điểm các môn xét tuyển

39

Đại học Hồng Đức

3 năm lớp 10, 11, 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

 

Tổng điểm các môn xét tuyển

40

Đại học Nguyễn Tất Thành

Lớp 12

15 điểm (ĐH); 12 điểm (CĐ)

 

Tổng điểm các môn xét tuyển

41

Đại học Tân Trào

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

 

Tổng điểm các môn xét tuyển

42

Đại học Khoa học Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển)

2 học kì lớp 12

36 điểm

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

43

Đại học Xây dựng miền Trung

6 học kỳ

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

25% (ĐH); 50% (CĐ)

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

44

Đại học Trưng Vương

Lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

70%

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

45

Đại học Hải Phòng

Lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

40%

Điểm trung bình cộng các môn học ở THPT

46

Đại học Nông lâm Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển)

2 học kì lớp 12

36 điểm

40%

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

47

Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định (chỉ dùng để xét tuyển đại học công nghệ, cử nhân kinh tế và cao đẳng)

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

40%

Tổng điểm các môn xét tuyển

48

Đại học Đồng Tháp

Học bạ THPT

 

 

 

49

Đại học Lâm nghiệp

Học bạ THPT

 

40%

 

50

Đại học Kinh tế Luật ĐH Quốc gia TPHCM

3 năm lớp 10, 11, 12

6,5 điểm (ĐH); 6 điểm (CĐ)

Điểm trung bình cộng các điểm trung bình 3 năm học

51

Đại học Quốc gia TPHCM

3 năm lớp 10, 11, 12

6,5 điểm (ĐH); 6 điểm (CĐ)

Điểm trung bình cộng các điểm trung bình 3 năm học

52

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

Học bạ THPT

 

 

 

53

Khoa Giáo dục thể chất – ĐH Huế

5 học kì

10 điểm

50%

Tổng điểm trung bình cộng toán và sinh

54

Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị

5 học kì

18 điểm

30%

điểm trung bình cộng 5 học kỳ của các môn đăng kí xét tuyển

55

Đại học Khoa học – ĐH Huế (ngành Kiến trúc)

4 học kì

12 điểm

20%

Điểm trung bình cộng của các môn đăng ký xét tuyển

56

Đại học Tiền Giang

5 học kì

 

 

 

57

Đại học Buôn Ma Thuột (Dược học)

4 học kì

18 điểm

50%

Điểm trung bình của tổ hợp 03 môn (khối A&B) của 4 học kỳ

58

Đại học Văn hóa thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Học bạ THPT

 

60%

 

59

Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên

Học bạ THPT

 

 

Điểm trung bình cộng của các môn đăng ký xét tuyển

60

ĐH Kinh tế và quản trị kinh doanh Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển)

Lớp 12

36 điểm

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

61

Khoa quốc tế – ĐH Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển)

2 học kì lớp 12

40 điểm

40%

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

62

Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Lào Cai

2 học kì lớp 12

36 điểm

40%

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

63

Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông

2 học kì lớp 12

36 điểm

50%

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

64

Đại học Hàng hải Việt Nam

Học bạ THPT

 

 

 

65

Đại học Thái Bình Dương

Lớp 12

6,0 (ĐH); 5,5 (CĐ)

 

Điểm trung bình lớp 12

66

Đại học Hùng Vương

Học bạ THPT

 

 

 

67

Đại học Yersin Đà Lạt

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

68

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Học bạ THPT

 

20-30%

 

69

Đại học sư phạm kỹ thuật Vinh

Lớp 12

6.0 (ĐH); 5.5 (CĐ)

 

Điểm trung bình lớp 12

70

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

71

Đại học Công nghệ TPHCM

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

72

Đại học Đông Á

Lớp 12

6.0 (ĐH); 5.5 (CĐ)

 

Điểm trung bình lớp 12

73

Đại học Lương Thế Vinh

Lớp 12

 

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

74

Đại học Công nghệ thông tin Gia Định

Lớp 12

6.0 (ĐH); 5.5 (CĐ)

80%

Điểm trung bình lớp 12

75

Đại học Phú Xuân

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

50%

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

76

Đại học Trà Vinh

Học bạ THPT

 

 

 

77

Đại học Công nghiệp Việt trì

Lớp 12

18 điểm (ĐH)

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

78

Đại học Kinh tế công nghiệp Long An

Lớp 12

 

60%

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

79

Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

Học bạ THPT

 

 

Kết quả 2 môn xét tuyển

80

Đại học Hoa Lư

Lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

81

Đại học Võ Trường Toản

Học bạ THPT

 

50%

 

82

Đại học Kiên Giang

Học bạ THPT

 

60%

 

83

Đại học Dân Lập Hải Phòng

Lớp 12

6 điểm

50%

Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển

84

Đại học Kinh Bắc

Lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

40%

Điểm trung bình lớp 12

85

Đại học Duy Tân

2 học kì lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

40%

Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển

86

Đại học Nông lâm Bắc Giang

3 năm lớp 10, 11, 12

6.0 (ĐH)

 

Điểm bình quân của điểm trung bình 3 năm THPT

87

Đại học Sao Đỏ

3 năm lớp 10, 11, 12

 

 

 

88

Đại học Quốc Tế Hồng Bàng

Lớp 12

18 điểm

50%

Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển

89

Đại học Thể Dục thể thao Bắc Ninh

Lớp 12

10 điểm

75%

Tổng của trung bình cộng điểm Toán và Sinh

90

Đại học Tây Đô

Học bạ THPT

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

91

Đại học Bạc Liêu

5 học kì

 

 

 

92

Đại học Tài Chính quản trị kinh doanh

3 năm lớp 10, 11, 12

6 điểm

30%

Điểm bình quân của điểm trung bình 3 năm THPT

93

Đại học Quảng Bình

3 năm lớp 10, 11, 12

 

 

 

94

Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

3 năm lớp 10, 11, 12

18 điểm

30%

Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển

95

Đại học Mĩ thuật Công Nghiệp

Học bạ THPT

 

 

 

96

Đại học Mĩ thuật Việt Nam

Học bạ THPT

 

 

 

97

Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị

Học bạ THPT

 

80%

 

98

Đại học FPT

5 học kỳ

 

30%

 

99

Đại học Thái Bình

Lớp 12

 

30%

 

100

Đại học Tây Bắc

5 học kỳ

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

50%

Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển

101

Đại học Công nghiệp Vinh

Học bạ THPT

 

70%

 

102

Đại học Phương Đông

Lớp 12

 

 

 

103

Đại học Hải Dương

 

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

50%

Điểm trung bình 3 môn xét tuyển

104

Đại học Việt Bắc

3 năm lớp 10, 11, 12

 

70%

 

105

Đại học Thành Đông

Lớp 12

 

80%

 

106

Đại học Thành Tây

Lớp 12

6 điểm (ĐH)

60&

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

107

Đại học Phạm Văn Đồng

Lớp 12

 

50%

 

108

Đại học Công nghệ Sài Gòn

Học bạ THPT

 

 

 

109

Đại học kinh tế kỹ thuật Bình Dương

Học bạ THPT

 

70%

 

110

Đại học Phan Châu Trinh

Lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

Điểm trung bình chung các môn

111

Đại học Quốc tế Miền Đông

Lớp 12

18 điểm

40%

Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển

112

Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh

Học bạ THPT

 

 

 

113

Đại học thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

5 học kỳ

 

 

 

 

Hồ sơ xét tuyển học bạ THPT bao gồm :

  • Phiếu đăng ký Xét tuyển theo mẫu của nhà trường.
  • Bằng tốt nghiệp THPT (Photo công chứng)
  • Bản sao giấy chứng nhận thuộc đối tượng được ưu tiên ( Nếu có )
  • Học bạ THPT (Photo công chứng)
  • Giấy khai sinh (Photo công chứng)
  • 2 Phong bì có dán tem và ghi địa chỉ người nhận
  • 4 ảnh 3×4

Với những bạn có mong muốn theo học ngành Cao đẳng Dược Hà Nội, Cao đẳng Điều dưỡng Hà Nội có thể gửi hồ sơ đăng kí xét tuyển học bạ về địa chỉ tuyển sinh Khoa Y-Dược Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội:

Tuyển sinh khoa Y Dược: Phòng 301 nhà C (tầng 3) , Số 290 Tây Sơn -Quận Đống Đa, Hà Nội.

Hotline: 04.62 755 166 - 0988.0988.35 (Thầy Chiến), website: http://caodangytehanoi.edu.vn/ 

 
 
Hỗ trợ trực tuyến 24/07

024 6688 6651

09 6688 6651

Trình độ học vấn

Tốt nghiệp THCS
CĐ / Đại học
Tốt nghiệp THPT
Trung cấp

Ngành xét duyệt

Cao đẳng dược
Cao đẳng hộ sinh
Cao đẳng điều dưỡng
Cao đẳng xét nghiệm
Cao đẳng kĩ thuật vật lý trị liệu
Facebook chúng tôi
G+ chúng tôi
Sơ đồ đường đi